Tóm Tắt Nội Dung Tài Liệu "c2. biểu diễn dữ liệu.pdf"

 

Tài liệu này trình bày các khái niệm cơ bản về hệ đếm có vị trí (Positional Number Systems), các phương pháp chuyển đổi giữa các hệ đếm, và cách biểu diễn dữ liệu số nguyên (có dấu, không dấu) cũng như số thực (dấu chấm động) trong máy tính.I. Các Hệ Đếm Có Vị Trí

  • Định nghĩa: Hệ đếm có vị trí cố định với $k$ chữ số $(d_{k-1}d_{k-2}...d_{1}d_{0}){r}$ có giá trị bằng $d{k-1} \times r^{k-1} + d_{k-2} \times r^{k-2} + ... + d_{1} \times r + d_{0}$.
  • Các hệ đếm thường dùng:
    • Thập phân (Decimal): 10 ký hiệu (0-9).
    • Nhị phân (Binary): 2 ký hiệu (0, 1).
    • Bát phân (Octal): 8 ký hiệu (0-7).
    • Thập lục phân (Hexal/Hexadecimal): 16 ký hiệu (0-9, A-F).

II. Chuyển Đổi Hệ Đếm

  • Chuyển đổi sang Hệ 10: Sử dụng công thức hệ đếm có vị trí (ví dụ: $(235)_{O} = 2 \times 8^2 + 3 \times 8^1 + 5 \times 8^0 = 157$).
  • Chuyển đổi từ Hệ 10 sang các hệ khác: Chia số cần chuyển cho cơ số, các số dư được ghi theo chiều ngược lại.
  • Chuyển đổi giữa Hệ 2 và Hệ 8/16: Dựa vào bảng quy đổi tương ứng (ví dụ: một ký số bát phân tương ứng với 3 bit nhị phân, một ký số thập lục phân tương ứng với 4 bit nhị phân).

III. Đơn Vị Thông Tin Cơ Bản và Số Nguyên

  • Hệ thống số (Digital system): Máy tính là một hệ thống số nhị phân, sử dụng 2 ký hiệu là 0 và 1.
  • Đơn vị thông tin cơ bản: Là bit (binary digit).
  • Số trạng thái: Với $n$ bits có thể biểu diễn $2^n$ trạng thái.
  • Kích thước lưu trữ số nguyên không dấu (Unsigned Range):
    • Byte (8 bits): Từ 0 đến 255.
    • Half Word (16 bits): Từ 0 đến 65.535.
    • Word (32 bits): Từ 0 đến 4,294,967,295.
    • Double Word (64 bits): Từ 0 đến 18,446,744,073,709,551,615.
  • Số nguyên không dấu: Phạm vi là $0 \le Y < 2^N - 1$, với $N$ là số bit.

IV. Biểu Diễn Số Nguyên Có Dấu

  • Biểu diễn Dấu và Độ lớn: Gây ra vấn đề có hai số biểu diễn cho zero (+/-).
  • Phép bù 1 (One's Complement): Đảo tất cả các bit. Bit có trọng số cao nhất (MSB) là 1 thì đó là số âm. Phạm vi là $-2^{N-1} + 1 < Y < 2^{N-1} - 1$. Vẫn có hai số biểu diễn cho zero (+/-).
  • Phép bù 2 (Two's Complement):
    • Bù 2 = Bù 1 + 1.
    • Ưu điểm: Các phép toán được thực hiện "bình thường" và chỉ có 1 biểu diễn cho zero.
    • Cộng: Cộng bù 2 là phép cộng nhị phân bình thường, giả định các số nguyên có cùng số bit và bỏ qua cờ nhớ.
    • Trừ: Đảo số trừ, sau đó thực hiện phép cộng.
    • Cộng ở hệ 16: Nếu tổng $\ge 16$, thì Tổng = Tổng - 16 và Cờ nhớ (Carry) = 1.

V. Kiểu Dữ Liệu Dấu Chấm Động (Số Thực)

  • Biểu diễn: Số thực được biểu diễn làm 3 phần: Dấu (Sign), Phần định trị (Mantissa/Fraction), và Phần mũ (Exponent).
  • Chuẩn IEEE-754 (Độ chính xác đơn - Single precision 32 bit):
    • Cấu trúc: 1 bit S (dấu), 8 bits exponent (mũ), 23 bits fraction (phần định trị).
    • Giá trị $N = (-1)^{S} \times 1.\text{fraction} \times 2^{\text{exponent}-127}$ (với $1 \le \text{exponent} \le 254$).
    • Giá trị đặc biệt:
      • Infinity (+ và -): exponent = 255 (1111 1111) và fraction = 0.
      • NaN (not a number): exponent = 255 và fraction $\ne 0$.
      • Zero (0): exponent = 0 và fraction = 0.
  • Chuẩn IEEE-754 (Độ chính xác kép - Double precision 64 bit):
    • Cấu trúc: 1 bit S (dấu), 11 bits exponent (mũ), 52 bits fraction (phần định trị).
    • Giá trị $N = (-1)^{S} \times 1.\text{fraction} \times 2^{\text{exponent}-1023}$ (với $1 \le \text{exponent} \le 2046$).

VI. Các Kiểu Dữ Liệu Khác

  • BCD (Binary Coded Decimal).
  • Biểu diễn Text:
    • ASCII: Sử dụng 8 bits.
    • Unicode: Tập siêu cấp 16 bit của ASCII, hỗ trợ nhiều bảng chữ cái khác nhau.
    • EBCDIC: Biểu diễn của IBM cho máy tính lớn.

Bài viết liên quan

Bài Tập Kiến Trúc Máy Tính Của Đh Bách Khoa Hà Nội
Tài Liệu Kiến Trúc Máy Tính Của Gv Nguyễn Kim Khánh
C2. Biểu Diễn Dữ Liệu
C3 Tổ Chức Hệ Thống Máy Tính
Ngôn Ngữ Máy: Tập Lệnh
Instruction: Language Of The Computer
Tổng Quan Nhập Môn Mạch Số
Ôn Tập Kiến Trúc Máy Tính - Co2008
Bộ Nhớ Máy Tính/tổ Chức / Thiết Kế Bộ Nhớ/sự Cần Thiết Phải Có Bộ Nhớ Đệm
Thiết Kế Bộ Xử Lý Đường Ống (Pipelined Processor Design)
Thiết Kế Bộ Xử Lý Đơn Chu Kỳ (Single Cycle Processor)
Các Phép Số Học/các Phép Tính Trên Số Nguyên/số Thực Với Dấu Chấm Di Động
Hợp Ngữ Mips/định Nghĩa/khai Báo Dữ Liệu/thủ Tục/hàm/truyền Tham Số Và Runtime Stack
Kiến Trúc Tập Lệnh Mips /r-Type Các Lệnh Số Học, Luận Lý, Dịch/i-Type Các Lệnh Số Học, Luận Lý Có Hằng Số
Hiệu Suất/thời Gian Thực Thi/xác Định Cpi/cải Tiến Hiệu Suất/amdahl’s Law
Mạch Tuần Tự/mạch Lật/flip-Flop/rs Latch/rs Flip-Flop/d (Data) Flip-Flop/jk Flip-Flop/mạch Lật T/master-Slave Flip-Flop/mạch Tuần Tự Đồng Bộ
• Mạch Toàn Cộng (Full Adder) • Mạch Giải Mã (Decoder) • Mạch Mã Hoá (Encoder)
Mạch Logic/cổng Luận Lý/mạch Tổ Hợp (Tích Hợp)/bản Đồ Karnaugh
Kiến Trúc Mips-32 Bit
Tổ Chức Hoạt Động Bộ Vi Xử Lý
Đề Thi Cuối Kỳ Môn Kiến Trúc Máy Tính Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Đề Thi Cuối Kỳ Môn Kiến Trúc Máy Tính Năm 2012 Đại Học Công Nghệ
Đề Thi Cuối Kỳ Môn Kiến Trúc Máy Tính Năm Học 2012-2013 Đại Học Công Nghệ
Kiểm Tra Giữa Kỳ 2_2013 (Có Đáp Án) Môn: Kiến Trúc Máy Tính Đhbk
Kiểm Tra Giữa Kỳ 2_2012 Môn: Kiến Trúc Máy Tính Đhbk
Đề Thi Cuối Kỳ 1 Năm 2012-1013 Môn: Kiến Trúc Máy Tính Đhbk
Tổng Hợp Kiến Thức Môn Kiến Trúc Máy Tính (Ôn Tập Hoặc Phao)
43 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính
Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiến Trúc Máy Tính Có Đáp Án - Chương 6
Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiến Trúc Máy Tính Có Đáp Án - Chương 5
Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiến Trúc Máy Tính Có Đáp Án - Chương 4
Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiến Trúc Máy Tính Có Đáp Án - Chương 3
Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiến Trúc Máy Tính Có Đáp Án - Chương 2
Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiến Trúc Máy Tính Có Đáp Án - Chương 1
Chương 3 Hệ Thống Máy Tính
Đề Thi Môn: Kiến Trúc Máy Tính Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2014 - Có Đáp Án
C5-Mạch Tuần Tự - Kiến Trúc Máy Tính
C4-Mạch Logic Số - Kiến Trúc Máy Tính
C1-Giới Thiệu - Kiến Trúc Máy Tính
C2-Các Bộ Phận Cơ Bản Của Máy Tính - Kiến Trúc Máy Tính
C3.Biễu Diễn Dữ Liệu - Kiến Trúc Máy Tính
C6-Kiến Trúc Bộ Lệnh - Kiến Trúc Máy Tính
C7- Tổ Chức Cpu - Kiến Trúc Máy Tính
C8 Hệ Thống Bộ Nhớ - Kiến Trúc Máy Tính
Memory-Ram - Một Số Thuật Ngữ Và Kỹ Thuật