Tổng Quan Nhập Môn Mạch Số

1. Giới thiệu các hệ thống số
2. Chuyển đổi giữa các hệ thống số
3. Các cổng Logics cơ bản
4. Mạch Logic
5. Mạch tích hợp

1. Giới thiệu các hệ thống số

Các Hệ thống số cơ bản

Số Thập Phân
Số Nhị Phân
Số Bát Phân
Số Thập Lục Phân
2. Chuyển đổi giữa các hệ thống số
Chuyển đổi sang số thập phân
• Nhân mỗi chữ số (digit) với trọng số (weight)
Số Thập Phân => Số Nhị Phân
• Chia số thập phân với 2 và sau đó viết ra phần dư còn lại
– Chia cho đến khi có thương số là 0.
• Phần số dư đầu tiên gọi là LSB (Bit có trọng số thấp nhất)
• Phần số dư cuối cùng gọi là MSB (Bit có trọng số cao nhất)
Số Thập Phân => Số Thập Lục Phân
• Chia số thập phân cho 16 và viết ra phần dư còn lại
– Chia cho đến khi có thương số là 0.
• Phần số dư đầu tiên gọi là LSD (Số có trọng số thấp nhất)
• Phần số dư cuối cùng gọi là MSD (Số có trọng số cao nhất)
 
Thập Phân => Bát Phân
• Chia số thập phân cho 8 và viết ra phần dư còn lại
– Chia cho đến khi có thương số là 0.
• Phần số dư đầu tiên gọi là LSD (Số có trọng số thấp nhất)
• Phần số dư cuối cùng gọi là MSD (Số có trọng số lớn nhất)
 
Bát Phân => Nhị Phân
• Chuyển đổi lần lượt mỗi chữ số ở dạng Bát Phân sang nhóm 3 bits Nhị Phân
Thập Lục Phân => Nhị Phân
• Chuyển đổi lần lượt mỗi chữ số ở dạng Thập Lục Phân sang nhóm 4 bits Nhị Phân
Nhị Phân => Bát Phân
• Nhóm 3 bits bắt đầu từ ngoài cùng bên phải của số
• Chuyển đổi mỗi nhóm trên sang dạng chữ số của Bát Phân
Nhị Phân => Thập Lục Phân
• Nhóm 4 bits từ phía ngoài cùng bên phải của số
• Chuyển đổi mỗi nhóm trên sang 1 chữ số Thập Lục
 
Bát Phân <=> Thập Lục Phân
• Chuyển đổi thông qua trung gian là số Nhị Phân
 
 
Chuyển phần thập phân sang Nhị Phân
Ví dụ: 189.023 10 => Số Nhị Phân
Các phép tính số nhị phân
• Phép Cộng
• Phép Nhân
• Phép Trừ
 
Phép Cộng
• Cộng 2 số nhị phân 1-bit
• Phép cộng 2 số nhị phân không dấu
Phép Nhân
• Nhân 2 số nhị phân 1-bit
• Phép nhân 2 số nhị phân không dấu
Phép Trừ
• Quy tắc thực hiện phép trừ như sau:
0 -0 = 0
1 -1 = 0
1 -0 = 1
[1]0 - 1 = 1 Mượn1
• VD: Thực hiện phép trừ 2 số nhị phân 5 bits: 00111 từ 10101
3. Các cổng Logics Cơ Bản
Tổng Quát
• Đại Số Boolean chỉ xử lý 2 giá trị duy nhất (2 trạng thái logic): 0 và 1
• 3 cổng logic cơ bản:
– OR, AND và NOT
 
Bảng Sự thật / Chân trị
• Mô tả các mối quan hệ giữa inputs và outputs của một mạch logic

• Số lượng các mục tương ứng với số inputs

 

Cổng Logic OR

• Biểu thức Boolean cho cổng logic OR có hoạt động:
– X = A + B — Đọc là “X bằng A OR B”

• Bảng sự thật và biểu diễn cổng logic OR có 2 inputs:
Cổng Logic AND
• Cổng logic AND thực hiện tương tự như phép nhân:
– X = A • B — Đọc là “X bằng A AND B”
• Bảng sự thật và biểu diễn cổng logic AND có 2 inputs:
OR vs AND
Ký hiệu của cổng logic OR có nghĩa là output sẽ có trạng thái là HIGH khi có bất kỳ input nào có trạng thái là HIGH
Ký hiệu của cổng logic AND có nghĩa là output sẽ có trạng thái là HIGH khi tất cả các input đều có trạng thái là HIGH
Cổng Logic NOT
• Biểu thức Boolean đối với cổng logic NOT
• Cổng logic NOT có thể gọi chung là INVERTER
Cổng Logic NOT
Cổng INVERTER nghịch đảo (phần bù) trạng thái tín hiệu của các inputs tại các điểm trong cùng bước sóng
 
Cổng Logic Cơ Bản
Ba cổng logic Boolean cơ bản có thể mô tả được bất kỳ mạch logic nào
 
4. Mạch Logic => Biểu thức đại số
 
Mô tả mạch logic đại số
• Nếu một biểu thức có chứa cả hai cổng Logic AND và OR, thì cổng logic AND sẽ được thực hiện trước :
• Trừ khi có một dấu ngoặc trong biểu thức
• Bất cứ khi nào có sự xuất hiện của cổng logic INVERTER trong mạch, output sẽ có giá trị tương đương với input, kèm theo dấu thanh ngang trên đầu của output
Ví Dụ
Đánh giá OUTPUTs của mạch logic
• Quy tắc đánh giá một biểu thức Boolean:
+ Thực hiện tất cả đảo ngược đối với các inputs đơn trước
+ Thực hiện xử lý tất cả các phép tính trong ngoặc trước
+ Thực hiện xử lý cổng logic AND trước rồi mới đến cổng logic OR, trừ khi trường hợp cổng logic OR ở trong ngoặc trước
+ Nếu cả một biểu thức có thanh ngang trên đầu, thực hiện các phép tính bên trong biểu thức trước, và sau đó đảo ngược kết quả lại
 
• Cách tốt nhất để phân tích một mạch gồm có nhiều cổng logic khác nhau là sử dụng bảng sự thật
– Cho phép chúng ta có thể phân tích một cổng hoặc một tổ hợp các cổng logic có trong mạch cùng một lúc
– Cho phép chúng ta dễ dàng kiểm tra lại hoạt động của mạch logic tổ hợp một cách chính xác nhất
– Bảng sự thật giúp ích trong việc phát hiện và xử lý lỗi hay sự cố xuất hiện có trong mạch logic tổ hợp
 
• Đánh giá outputs của mạch logic sau:
• Bước 1: Liệt kê tất cả các inputs có trong mạch logic tổ hợp
• Bước 2: Tạo ra một cột trong bảng sự thật cho mỗi tín hiệu trung gian (node)
Node u đã được điền vào như là kết quả của phần bù của tín hiệu input A
 
• Bước 3: điền vào các giá trị tín hiệu của cột node v
• Bước 4: Dự đoán trước giá trị tín hiệu của node w là outputs của cổng logic BC
• Bước cuối cùng: kết hợp một cách logic 2 cột v và w để dự đoán cho output x
Từ biểu thức x = v + w, thì x output sẽ là HIGH khi v OR w là HIGH
 
• Ví dụ:
 
5. Mạch Tổ Hợp
• Mạch giải mã (Decoder)/ Mạch mã hoá (Encoder)
• Mạch dồn kênh (Multiplexer)/ Mạch chia kênh (Demultiplexer)
 
Mạch giải mã (Decoder)
Mạch giải mã nhị phân (Binary Decoders)
Giải mã nhị phân 2-ra-4
Ứng dụng của mạch giải mã
• Một ứng dụng phổ biến là giải mã địa chỉ cho các chip nhớ
Mạch mã hoá
• Nhiều ngõ vào/ nhiều ngõ ra
• Chức năng ngược lại với mạch giải mã
• Outputs (m) ít hơn inputs (n)
• Chuyển mã ngõ vào thành mã ngõ ra
 
Encoders vs. Decoders
Mạch mã hoá nhị phân (Binary Encoder)
Hiện thực mạch mã hóa 8-ra-3
Multiplexer
• Multiplexer (MUX) truyền một trong những ngõ vào của nó làm ngõ ra dựa trên tín hiệu Select
2-ra-1 Multiplexer
4-ra-1 Mux
• 4-ra-1 Mux xuất ra một trong bốn ngõ vào dựa trên giá trị của 2 tín hiệu select
Xây dựng MUX 4-ra-1
Demultiplexer
• Demultiplexer (DEMUX) lấy ngõ vào duy nhất và phân phối nó ra một ngõ ra.
– Mã ngõ vào SELECT sẽ xác định ngõ ra nào mà ngõ vào DATA sẽ truyền qua
DEMUX

Bài viết liên quan

Bài Tập Kiến Trúc Máy Tính Của Đh Bách Khoa Hà Nội
Tài Liệu Kiến Trúc Máy Tính Của Gv Nguyễn Kim Khánh
C2. Biểu Diễn Dữ Liệu
C3 Tổ Chức Hệ Thống Máy Tính
Ngôn Ngữ Máy: Tập Lệnh
Instruction: Language Of The Computer
Tổng Quan Nhập Môn Mạch Số
Ôn Tập Kiến Trúc Máy Tính - Co2008
Bộ Nhớ Máy Tính/tổ Chức / Thiết Kế Bộ Nhớ/sự Cần Thiết Phải Có Bộ Nhớ Đệm
Thiết Kế Bộ Xử Lý Đường Ống (Pipelined Processor Design)
Thiết Kế Bộ Xử Lý Đơn Chu Kỳ (Single Cycle Processor)
Các Phép Số Học/các Phép Tính Trên Số Nguyên/số Thực Với Dấu Chấm Di Động
Hợp Ngữ Mips/định Nghĩa/khai Báo Dữ Liệu/thủ Tục/hàm/truyền Tham Số Và Runtime Stack
Kiến Trúc Tập Lệnh Mips /r-Type Các Lệnh Số Học, Luận Lý, Dịch/i-Type Các Lệnh Số Học, Luận Lý Có Hằng Số
Hiệu Suất/thời Gian Thực Thi/xác Định Cpi/cải Tiến Hiệu Suất/amdahl’s Law
Mạch Tuần Tự/mạch Lật/flip-Flop/rs Latch/rs Flip-Flop/d (Data) Flip-Flop/jk Flip-Flop/mạch Lật T/master-Slave Flip-Flop/mạch Tuần Tự Đồng Bộ
• Mạch Toàn Cộng (Full Adder) • Mạch Giải Mã (Decoder) • Mạch Mã Hoá (Encoder)
Mạch Logic/cổng Luận Lý/mạch Tổ Hợp (Tích Hợp)/bản Đồ Karnaugh
Kiến Trúc Mips-32 Bit
Tổ Chức Hoạt Động Bộ Vi Xử Lý
Đề Thi Cuối Kỳ Môn Kiến Trúc Máy Tính Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Đề Thi Cuối Kỳ Môn Kiến Trúc Máy Tính Năm 2012 Đại Học Công Nghệ
Đề Thi Cuối Kỳ Môn Kiến Trúc Máy Tính Năm Học 2012-2013 Đại Học Công Nghệ
Kiểm Tra Giữa Kỳ 2_2013 (Có Đáp Án) Môn: Kiến Trúc Máy Tính Đhbk
Kiểm Tra Giữa Kỳ 2_2012 Môn: Kiến Trúc Máy Tính Đhbk
Đề Thi Cuối Kỳ 1 Năm 2012-1013 Môn: Kiến Trúc Máy Tính Đhbk
Tổng Hợp Kiến Thức Môn Kiến Trúc Máy Tính (Ôn Tập Hoặc Phao)
43 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính
Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiến Trúc Máy Tính Có Đáp Án - Chương 6
Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiến Trúc Máy Tính Có Đáp Án - Chương 5
Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiến Trúc Máy Tính Có Đáp Án - Chương 4
Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiến Trúc Máy Tính Có Đáp Án - Chương 3
Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiến Trúc Máy Tính Có Đáp Án - Chương 2
Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiến Trúc Máy Tính Có Đáp Án - Chương 1
Chương 3 Hệ Thống Máy Tính
Đề Thi Môn: Kiến Trúc Máy Tính Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2014 - Có Đáp Án
C5-Mạch Tuần Tự - Kiến Trúc Máy Tính
C4-Mạch Logic Số - Kiến Trúc Máy Tính
C1-Giới Thiệu - Kiến Trúc Máy Tính
C2-Các Bộ Phận Cơ Bản Của Máy Tính - Kiến Trúc Máy Tính
C3.Biễu Diễn Dữ Liệu - Kiến Trúc Máy Tính
C6-Kiến Trúc Bộ Lệnh - Kiến Trúc Máy Tính
C7- Tổ Chức Cpu - Kiến Trúc Máy Tính
C8 Hệ Thống Bộ Nhớ - Kiến Trúc Máy Tính
Memory-Ram - Một Số Thuật Ngữ Và Kỹ Thuật