Kỹ Thuật Điện

Kỹ Thuật Điện - Đh Bách Khoa Hcm - Lý thuyết - Bài tập, thực hành - Đề thi

Giáo trình, bài giảng

thay tran hoai linh.pdf
ki thuat dien 1 bkhn.pdf
giáo trình kỹ thuật điện 2010.pdf
ky thuat dien-nkd.pdf
chuong_007_máy điện không đồng bộ.pdf
chuong_006_02_động cơ đồng bộ (bù đồng bộ).pdf
chuong_006_01_máy điện đồng bộ.pdf
chuong_004_1_phân tích hệ thống điện cơ dùng năng lượng.pdf
chuong_003_2_máy biến áp.pdf
chuong_003_1_mạch từ - hổ cảm máy biến áp.pdf
chuong_002_tt_vd_mạch xoay chiều 1 pha, 3 pha.pdf
chuong_002_tt_mạch điện 3 pha.pdf
chuong_002_tt_mạch xoay chiều 1 pha, 3 pha.pdf
chuong_002_mạch xoay chiều 1 pha, 3 pha.pdf
slide_chuongx_transitor – các phương pháp phân cực.pdf
slide_chuongx_opamp (operational amplifier) – các mạch ứng dụng.pdf
slide_chuongx_máy điện đồng bộ (mđđb).pdf
slide_chuongx_máy điện một chiều (mđdc).pdf
slide_chuongx_máy biến áp (mba).pdf
slide_chuongx_diode và các mạch ứng dụng.pdf
chuong10_opamp (operational amplifier) – các mạch ứng dụng.pdf
chuong9_transitor – các phương pháp phân cực.pdf
chuong8_diode và các mạch ứng dụng.pdf
chuong7_máy điện một chiều (mđdc).pdf
chuong6_động cơ không đồng bộ(đckđb).pdf
chuong5_máy điện đồng bộ (mđđb).pdf
chuong4_máy biến áp (mba).pdf
chuong3_mạch điện ba pha.pdf
chuong2a_dòng điện hình sin giải mạch ac dùng số phức.pdf
chuong2_c2: dòng điện hình sin giải mạch ac dùng sô phức.pdf
chuong1_tổng quan về mạch điện pp giải mạch điện dc.pdf
c8 - máy điện một chiều.pdf
c7_máy điện đồng bộ.pdf
c6 - động cơ không đồng bộ 3 pha.pdf
c5 - máy biến áp.pdf
c4_mạch điện 3 pha.pdf
c3 - các phương pháp.pdf
c1-c2_cấu trúc của mạch điện.pdf
c0 - khái niệm chung về mạch điện.pdf
chuong 10 - cac phuong phap tinh qtqd.pdf
chuong 9 - khai niem co ban ve qua trinh qua do trong he thong.pdf
chuong 8 - mach dien ba pha.pdf
chuong 7 - mang hai cua tuyen tinh.pdf
chuong 6 - mang mot cua kirchhoff tuyen tinh.pdf
chuong 5 - mach dien tuyen tinh co kich thich chu ky.pdf
chuong 4 - tinh chat co ban cua mach dien tuyen tinh.pdf
chuong 3 - phuong phap tinh mach tuyen tinh o che do xac lap dieu hoa - graph kirchhoff.pdf
chuong 2 - mach tuyen tinh o che do xac lap dieu hoa.pdf
chuong 1 - khai niem mo hinh mach kirchhof.pdf
chuong 0 - gioi thieu.pdf
ktddt10_opamp – các mạch ứng dụng.pdf
ktddt09_transistor – các phương pháp phân cực.pdf
ktddt08_diode và các mạch ứng dụng .pdf
ktddt07_máy điện một chiều.pdf
ktddt06_máy phát điện đồng bộ 3 pha.pdf
ktddt05_động cơ không đồng bộ 3 pha .pdf
ktddt04_máy biến áp.pdf
ktddt03_mạch điện 3 pha .pdf
ktddt02_dòng điện hình sin giải mạch xoay chiều hình sin xác lập dùng số phức.pdf
ktddt01_tổng quan về mạch điện các phương pháp giải mạch một chiều (dc).pdf

Bài tập, thực hành

mạch chứa watt kế - kỹ thuật điện (chương 02).pdf
bài tập chương 4 - kỹ thuật điện (chương 04).pdf
bài tập chương 2 có giải - kỹ thuật điện (chương 02).pdf
bài tập chương 1 2014.pdf
bài tâp chương 3.pdf
bài toán hiệu chỉnh hệ số công suất - kỹ thuật điện (chương 02).pdf

Đề thi

dethi trang 2.png
dethi trang 1.png
de 1319b.png
de 1319a.png
baigiai trang 6.png
baigiai trang5.png
baigiai trang 4.png
baigiai trang 3.png
baigiai trang 2.png
baigiai trang 1.png
bai giai de 1319 trang 5b.png
bai giai de 1319 trang 4.png
bai giai de 1319 trang 3.png
bai giai de 1319 trang 2.png
bai giai de 1319 trang 1.png
đề thi giữa kỳ hè 2007-2008 .pdf
đề thi cuối hk1 2009-2010_de2204.pdf
đề thi 2007 - 2008 -2009 - 2010 - 2011 – 2012.pdf
đề thi 2010-2011 - 2012.pdf
kỹ thuật điện (50).jpg
kỹ thuật điện (49).jpg
kỹ thuật điện (48).jpg
kỹ thuật điện (47).jpg
kỹ thuật điện (46).jpg
kỹ thuật điện (45).jpg
kỹ thuật điện (44).jpg
kỹ thuật điện (43).jpg
kỹ thuật điện (42).jpg
kỹ thuật điện (41).jpg
kỹ thuật điện (40).jpg
kỹ thuật điện (39).jpg
kỹ thuật điện (38).jpg
kỹ thuật điện (37).jpg
kỹ thuật điện (36).jpg
kỹ thuật điện (35).jpg
kỹ thuật điện (34).jpg
kỹ thuật điện (33).jpg
kỹ thuật điện (32).jpg
kỹ thuật điện (31).jpg
kỹ thuật điện (30).jpg
kỹ thuật điện (29).jpg
kỹ thuật điện (28).jpg
kỹ thuật điện (27).jpg
kỹ thuật điện (26).jpg
kỹ thuật điện (25).jpg
kỹ thuật điện (24).jpg
kỹ thuật điện (23).jpg
kỹ thuật điện (22).jpg
kỹ thuật điện (21).jpg
kỹ thuật điện (20).jpg
kỹ thuật điện (19).jpg
kỹ thuật điện (18).jpg
kỹ thuật điện (17).jpg
kỹ thuật điện (16).jpg
kỹ thuật điện (15).jpg
kỹ thuật điện (14).jpg
kỹ thuật điện (13).jpg
kỹ thuật điện (12).jpg
kỹ thuật điện (11).jpg
kỹ thuật điện (10).jpg
kỹ thuật điện (9).jpg
kỹ thuật điện (8).jpg
kỹ thuật điện (7).jpg
kỹ thuật điện (6).jpg
kỹ thuật điện (5).jpg
kỹ thuật điện (4).jpg
kỹ thuật điện (3).jpg
kỹ thuật điện (2).jpg
kỹ thuật điện (1).jpg
bài giải đề thi cuối học kỳ 2014.pdf
bài giải đề kiểm tra giữa kỳ 2014.pdf
5141 de p2.png
5141 de p1.png
5141 bg page6 fix.png
5141 bg page5.png
5141 bg page4.png
5141 bg page3.png
5141 bg page2.png
5141 bg page1.png
1427 điện 4.png
1427 điện 3.png
1427 điện 2.png
1427 điện 1.png
1319 de b.png
1319 de a.png
1319 bai giai de trang 5b.png
1319 bai giai de trang 4.png
1319 bai giai de trang 3.png
1319 bai giai de trang 2.png
1319 bai giai de trang 1.png
1289 đề page2.png
1289 đề page1.png
1289 bg page7fix.png
1289 bg page6.png
1289 bg page5.png
1289 bg page4.png
1289 bg page3.png
1289 bg page2.png
1289 bg page1.png
1114 dethi trang 2.png
1114 dethi trang 1.png
1114 baigiai trang 6.png
1114 baigiai trang 5.png
1114 baigiai trang 4.png
1114 baigiai trang 3.png
1114 baigiai trang 2.png
1114 baigiai trang 1.png

Giới thiệu, nội dung môn học

Có được kiến thức và kỹ năng cơ bản thuộc lãnh vực Kỹ Thuật Điện Chương 1: Khái niệm về mạch điện 1.1. Các thành phần mạch điện. Định nghĩa Nguồn. Định nghĩa Tải. 1.2. Cấu Trúc của mạch điện: Nhánh. Nút. Vòng. Mắt lưới 1.3. Các đại lương cơ bản của mạch điện: Dòng điện. Điện Thế tại 1 điểm. Điện Áp giữa 2 điểm. Công suất. Điện Năng. 1.4. Các phần tử mạch : 1.4.1.Phần Tử Tải Phần tử R: Hiện tượng Vật lý đặc trưng tính chất điện trở. Định luật Ohm. Phần tử L: Hiện tượng tự cảm. Công thức Faraday. Phần tử C: Hiện tượng phân cực điện môi trong điện trường. Hiện tượng điện hưởng. Quan hệ giữa dòng nạp điện tích và áp qua tụ điện. 1.4.1.Phần Tử Nguồn Nguồn Áp Độc Lập. Nguồn Dòng Độc lập. 1.5. Các định luật Kirchhoff. Định luật Kirchhoff Dòng (ĐKD) Định luật Kirchhoff Áp (ĐKA) Bài Tập Áp dụng Tập trung vào mạch DC. Áp dụng linh hoạt các định luật Ohm, ĐKD và ĐKA. Chú ý đến điện trở tương đương của mạch điện trở ghép song song hay hổn hợp. Chú ý đến công suất phát hay thu của các Nguồn Áp và Nguồn Dòng. Chương 2: Dòng Điện Hình Sin 2.1. Khái niệm về hàm sin: Các đại lượng đặc trưng cho hàm sin. Dòng và áp hiệu dụng Biểu diễn hàm sin bằng vector 2.2 Phân tích mạch điện (trạng thái xác lập) 2.2.1. Định nghĩa Tổng Trở Tải 2.2.2. Giải tích mạch đơn giản Tải Thuần Trở. Tải Thuần Cảm. Tải Thuần Dung. 2.2.3. Mạch RLC nối tiếp: Giản đồ vector (tam giác điện áp). Tam giác Tổng Trở.. Tam giác công suất. Các thành phần công suất. Hệ Số Công Suất. 2.2.4. Mạch R,L,C ghép song song hay hổn hợp. Phương pháp xây dựng giản đồ vector. Các thành phần công suất. Tổng trở tương đương. Hệ số công suất. 2.3 Nguyên lý bảo toàn công suất Bài Tập Áp dụng Tập trung vào mạch AC ghép song song hay hổn hợp. Vẽ định tính giản đồ vector phase. Giải mạch bằng phương pháp hình học dựa vào giản đồ vector. Áp dụng Nguyên lý bảo toàn công suất của Tải ghép nhiều nhánh song song hay ghép hổn hợp. Bài toán điều chỉnh Hệ Số Công Suất dùng tụ điện Chương 2: Dòng Điện Hình Sin (tt) 2.4 Tổng quan về số phức Định nghĩa và biểu diễn số phức, số phức liên hợp Các phép tính. Dạng cực của số phức. 2.5 Biểu diễn mạch sin bằng số phức: 2.5.1. Áp phức – Dòng phức. 2.5.2. Tổng trở phức Phần Tử Tải hai đầu. Phẩn Tử Thuần Trở. Phần Tử Thuần Cảm. Phần Tử Thuần Dung. 2.5.3.Tổng trở Phức tương đương Mạch nối tiếp. Mạch song song. 2.5.4. Các định luật Kirchhoff phức. 2.5.5. Công suất phức. 2.5.6. Nguyên lý bảo toàn Công Suất Phức . Bài Tập Áp dụng Tập trung vào Tải ghép song song hay hổn hợp. Chú ý đến bài toán tìm Tổng Trở Phức tương đương của Tải. Áp dụng Nguyên lý bảo toàn công suất phức cho Tải song song hay hổn hợp. Bài toán mạch điện có Watt kế. Chương 3: Các phương pháp giải mạch sin xác lập 3.1. Các phương pháp biền đổi tương đương. Ghép Tổng Trở nối tiếp . Công thức chia áp. Ghép Tổng Trở song song. Công thức chia dòng. Biến đổi 3.2. Phương pháp dòng điện nhánh (Phương pháp điện thế nút). 3.3. Phương pháp dòng điện vòng. (Phương pháp dòng mắt lưới). 3.4. Nguyên lý xếp Chồng Bài Tập Áp dụng Áp dụng phương pháp biến đổi Tổng Trở để thu gọn mạch. Áp dụng phương pháp điện thế nút để giải mạch DC và AC có 2 nút Áp dụng phương pháp dòng mắt lưới để giải mạch DC và AC có 2 mắt lưới. Chương 4: Mạch điện 3 pha 4.1. Tổng quan về Nguồn Áp 3 pha cân bằng: 4.1.1. Định nghĩa – Phân loại: 4.1.2. Phương pháp đấu : Đấu Y. Đấu . 4.2. Giải Tích mạch 3 pha : 4.2.1. Trường hợp Nguồn Y – Tải Y . 4.2.1.1.Bài toán Tổng quát : Nguồn áp 3 pha cân bằng, Tổng Trở Đường Dây không cân bằng, Tải 3 pha không cân bằng. Áp dụng phương pháp điện thế nút giải trực tiếp mạch 3 pha. 4.2.1.2.Trường hợp đặc biệt 1: Nguồn áp 3 pha cân bằng, Tổng trở đường dây cân bằng, Tải 3 pha cân bằng. Chứng minh thay thế mạch 3 pha bằng 3 mạch 1 pha tương đương. 4.2.1.3.Trường hợp đặc biệt 2 : Nguồn áp 3 pha cân bằng, Tổng trở đường dây không đáng kể, Tải 3 pha cân bằng. Chứng minh các công thức xác định công suất tiêu thụ bởi tải 3 pha cân bằng. 4.2.2. Trường hợp Nguồn Y – Tải  . 4.2.2.1.Bài toán Tổng quát : Nguồn áp 3 pha cân bằng, Tổng Trở Đường Dây không cân bằng, Tải 3 pha không cân bằng. Áp dụng phương pháp biến đổi tải Y để chuyển bài toán về trường hợp Nguồn Y Tải Y. 4.2.2.2.Trường hợp đặc biệt 1: Nguồn áp 3 pha cân bằng, Tổng trở đường dây không đáng kể, Tải 3 pha không cân bằng. Chứng minh thay thế mạch 3 pha bằng 3 mạch 1 pha độc lập. 4.2.2.3.Trường hợp đặc biệt 2 : Nguồn áp 3 pha cân bằng, Tổng trở đường dây không đáng kể, Tải 3 pha cân bằng. Chứng minh quan hệ giữa dòng dây phức với dòng pha phức qua mỗi nhánh Tải . 4.2.3. Trường hợp Nguồn  – Tải Y Trình bày phương pháp chuyển đổi Nguồn Áp đấu Nguồn áp đấu Y; đưa bài toán về dạng Nguồn Y Tải Y. 4.2.4. Trường hợp Nguồn  – Tải  Chúng minh bài toán có thể chuyển đổi về một trong các dạng: Nguồn Y – Tải Y. Nguồn Y – Tải . Nguồn  – Tải Y . Bài Tập Áp dụng Tập trung vào mạch 3 pha cân bằng với Tổng Trở Đường Dây không đáng kể Áp dụng thay thế mạch 3 pha cân bằng bằng 3 mạch 1 pha tương đương. Vận dụng các công thức tính công suất tiêu thụ bởi Tải trong mạch 3 pha cân bằng. Bài Tập Các Chương 2, 3, 4. BT Chương 2 Giải mạch chứa Watt Kế. Số chỉ Watt kế. Áp dụng Nguyên Lý Bảo Toàn công suất để tìm HSCS của Tải Tổng Hợp. Bài toán điều chỉnh HSCS của Tải bằng tụ ghép song song . Bài toán giải mạch song song, xác định Cảm kháng hay Dung kháng khi biết trước HSCS Tải Tổng Hợp. BT Chương 3 Áp dụng phương pháp điện thế nút cho mạch thuộc dạng siêu nút (super node). Áp dụng phương pháp dòng mắt lưới cho mạch thuộc dạng siêu mắt lưới (super mesh). BT Chương 4 Giải mạch 3 pha với Tải Không Cân Bằng và Tổng Trở đường dây không đáng kể. Giải mạch 3 pha cân bằng gồm nhiều Tải 3 pha đấu song song. Bài toán hiệu chỉnh HSCS cho Tải 3 pha cân bằng. Chương 6: Máy biến áp một pha 6.1. Tổng quan. Định nghĩa. Cấu tạo và phân loại. Thông số định mức. Các ký hiệu Khái niệm vể Hệ Số Tải kT . 6.2. Các định luật Điện Từ: Qui tắc bàn tay phải định hướng đường sức từ. Từ thông. Sự tương đồng giữa mạch điện và mạch từ. Định luật Ohm trong mạch từ. Định luật Ampere. Sức Từ Động. Định luật Cảm Ứng Điện Từ. Công Thức Faraday. Định Luật Lenz. 6.3. Các trạng thái hoạt động của Máy Biến Áp 1 pha: 6.3.1. Trạng Thái không Tải: Quá trình điện từ (áp dụng các định luật điện từ giải thích nguyên tắc hoạt động lúc không tải). Áp dụng công thức Faraday chứng minh Tỉ Số Biến Áp. Xây dựng mạch tương đương của máy biến áp lúc không tải. Các phương trình cân bằng áp và dòng lúc không tải. Giản đồ vector. 6.3.2. Thí Nghiệm Không Tải Mô tả qui trình thực hiện thí nghiệm không tải. Các yêu cầu khi thực hiện TN. Các số liệu ghi nhận từ thí nghiệm và phương thức xử lý các số liệu đo được từ thí nghiệm. Mục tiêu của thí nghiệm. Bài Tập Áp dụng Thực hiện các bài tập đơn giản tìm quan hệ giữa các thông số định mức. Xác định hệ số tải theo dòng sơ cấp hoặc dòng thứ cấp hoặc công suất biếu kiến cấp đến Tải. Tính toán số vòng dây quấn theo cấu trúc lõi thép và từ cảm cực đại cho trước. Thực hiện bài toán nghịch suy ra từ cảm cực đại hay tiết diện lõi thép khi cho trước số vòng dây quấn sơ hay thứ cấp. Xác định các thông số Rc và Xm từ số liệu của thí nghiệm không tải. Chương 6: Máy biến áp một pha (tt) 6.3. Các trạng thái hoạt động của Máy Biến Áp 1 pha (tt): 6.3.3. Trạng Thái mang Tải: Quá trình điện từ và phản ứng phần ứng (áp dụng các định luật điện từ giải thích nguyên tắc hoạt động lúc mang tải). Xây dựng mạch tương đương lúc biến áp mang tải. Các phương trình cân bằng dòng và áp lúc mang tải. Qui tắc qui đổi mạch thứ cấp vể sơ cấp. Các thông số qui đổi. 6.3.4. Thí Nghiệm Ngắn Mạch Mô Tả quá trình thực hiện thí nghiệm Ngắn Mạch. Các yêu cầu khi thực hiện TN. Các số liệu ghi nhận từ thí nghiệm và phương thức xử lý các số liệu. Mục tiêu của thí nghiệm. Mạch tương đương dạng chính xác và dạng gần đúng. 6.4. Hiệu Suất _Giản Đồ Phân Bố Năng Lượng: 6.4.1. Định Nghĩa Hiệu Suất: 6.4.2. Giản Đồ Phân Bố Năng lượng: Các thành phần Tổn hao trong máy biến áp . Biểu thức hiệu suất theo Hệ Số Tải kT . Hiệu suất cực đại – Hệ số Tải lúc hiệu suất cực đại. 6.5. Độ thay đổi áp thứ cấp khi biến áp mang tải 6.5.1. Định Nghĩa phần trăm thay đổi áp khi mang tải. 6.5.2. Đặc tính tải hay đặc tính ngoài của máy biến áp. Bài Tập Áp dụng Xác định các thông số Rn và Xn từ số liệu của thí nghiệm ngắn mạch. Tìm hiệu suất của máy biến áp khi biết hệ số tải và hệ số công suất tải. Xác định tổn hao không tải và tổn hao ngắn mạch (trong các thí nghiệm không tải và ngắn mạch) khi cho trước hiệu suất biến áp tại hai điểm làm việc mang tải. Áp dụng mạch tương đương gần đúng để tìm áp thứ cấp khi cho trước tổng trở phức của tải. Chương 7: Động cơ không đồng bộ ba pha 7.1. Khái niệm về từ trường trong máy điện quay: Các đặc điểm phân bố đường sức từ trường trong mạch từ máy điện quay. Từ trường có biên độ phân bố sin trong không gian một cặp cực từ. Từ trường đập mạch. Khái niệm về từ trường quay tròn. 7.2. Cấu tạo của động cơ không đồng bộ ba pha. Stator và cách thức bố trí bộ dây ba pha. Rotor lồng sóc. Rotor dây quấn ngắn mạch. 7.3. Từ trường quay tạo bởi dây quấn stator động cơ không đồng bộ ba pha. Điều kiện tạo thành từ trường quay tròn . Khảo sát và chứng minh từ trường tạo bởi dây quấn stator là từ trường quay. Quan hệ giữa tần số nguồn điện, số đôi cực với tốc độ từ trường quay. 7.4. Nguyên lý làm việc của máy điện không đồng bộ ba pha. Trình bày sức điện động sinh ra do sự di chuyển thanh dẫn cắt đường sức từ trường. Định luật về lực điện từ. Áp dụng nguyên lý chuyển động tương đối khảo sát nguyên tắc làm việc của động cơ. Định nghĩa độ trượt. 7.5. Các trạng thái hoạt động của động cơ không đồng bộ 3 pha: 7.5.1. Trạng thái Rotor đứng yên: Sự tương đồng giữa nguyên tắc hoạt động của máy biến áp và nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ 3 pha . Mạch tương đương 1 pha của động cơ không đồng bộ 3 pha lúc rotor đứng yên. Sức điện động pha hiệu dụng stator và rotor, Tỉ số biến đổi. Các phương trình cân bằng áp và dòng lúc rotor đứng yên. 7.5.2. Trạng thái Rotor quay: Chứng minh tần số dòng điện rotor thay đổi theo tốc độ quay. Mạch tương đương 1 pha lúc rotor quay. Các phương trình cân bằng dòng và áp lúc rotor quay. Chương 7: Động cơ không đồng bộ ba pha (t.t) 7.5.3. Qui đổi mạch Rotor về Stator: Cơ sở của quá trình qui đổi. Trình bày phương pháp qui đổi mạch Rotor về Stator. Các thông số qui đổi. Mạch tương đương 1 pha dạng chính xác của động cơ không đồng bộ 3 pha 7.6. Hiệu suất – Giản đồ phân bố công suất: Các thông số định mức. Định nghĩa hiệu suất. Giản đồ phân bố công suất. Định nghĩa công suất điện từ. Các thành phần công suất phía rotor . Quan hệ giữa các thành phần công suất phía rotor. 7.7. Momen cơ – Momen Điện từ: Biểu thức Định nghĩa Momen: Momen cơ tổng. Momen điện từ . Momen cơ ra trên trục. 7.8. Đặc tính cơ: Mạch tương đương 1 pha dạng gần đúng. Đặc tính cơ . Độ trượt tới hạn - Momen điện từ cực đại. Momen mở máy . Bài Tập Áp dụng Các công thức cơ bản. Bài toán tìm tần số dòng điện rotor khi biết tốc độ động cơ. Bài toán giản đồ phân bố công suất. Các thành phần công suất phía rotor. Áp dụng mạch tương đương 1 pha qui đổi rotor về stator dạng gần đúng để tính toán HSCS của động cơ lúc mang tải, Công Suất Điện Từ cấp vào rotor, Công Suất Cơ ra trên trục, Momen Điện Từ và Momen Cơ ra. Áp dụng mạch tương đương 1 pha qui đổi rotor về stator dạng gần đúng để tính Dòng Mở Máy trực tiếp cấp vào stator, Momen Điện Từ lúc mở máy, HSCS lúc mờ máy. Chương 8: Máy phát Điện Đồng bộ 3 pha 8.1. Cấu tạo: Phần ứng (Stator) Phần Cảm (Rotor) Hệ thống chổi than và vành trượt trong máy phát điện kích thích trực tiếp. Sơ đồ nguyên lý. Sơ lược về cấu tạo máy phát điện dùng máy phát kích thích đầu trục. 8.2. Nguyên lý hoạt động Phương pháp tạo thành nguồn áp 3 pha cân bằng trên phần ứng Quan hệ giữa tần số nguồn điện phát ra với tốc độ động cơ sơ cấp. Sức điện động pha hiệu dụng. Quan hệ giữa sức điện động pha hiệu dụng với từ thông kích thích và tốc độ động cơ sơ cấp. 8.3. Phản ứng phần ứng Quá trình điện từ xét đối với từng loại tải : Thuần Trở (Phản ứng khử từ ngang trục). Thuần Cảm (Phản ứng khủ từ dọc trục). Thuần Dung (Phản ứng trợ từ dọc trục). Điện kháng đổng bộ. Tổng Trở Phức đồng bộ pha. Mạch tương đương 1 pha của máy phát điện đổng bộ. 8.4. Hiệu suất và Giản Đồ phân bố công suất của máy phát điện đồng bộ 3 pha Các thông số định mức. Định nghĩa hiệu suất. Giản đồ phân bố công suất. 8.5. Độ thay đổi áp khi mang tải Định nghĩa độ thay đổi áp khi mang tài. Phần trăm thay đổi áp. Phương pháp xác định sức điện động pha khi mang tải. 8.6. Các đặc tính làm việc Đặc tính không tải. Đặc tính tải (hay đặc tính ngoài) Đặc tính điều chỉnh. Bài Tập Áp dụng Các công thức cơ bản. Quan hệ giữa các thông số định mức. Trình bày khái niệm hệ số Tải khi máy phát mang tải. Dùng thí nghiệm không tải và thí nghiệm ngắn mạch để suy ra mạch tương đương của máy phát điện đồng bộ. Xác định độ thay đồi áp khi cho trước thông số của Tải 3 pha cân bằng. Chương 9: Máy Điện Một Chiều (DC) 9.1. Cấu tạo máy điện DC: Phần Cảm (Stator) Phần Ứng (Rotor) Hệ thống chổi than và cổ góp. Sơ lược về cấu tạo dây quấn phần ứng và số mạch nhánh song song trên phần ứng. 9.2. Nguyên lý hoạt động của Máy Phát Điện DC: Quá trình Điện Từ. Biểu thức Sức Điện Động trung bình trên phần ứng. 9.3.Phân loại Máy Phát Điện một chiều: 9.3.1 Máy Phát Điện một chiều kích từ độc lập: Mạch điện tương đương. Các phương trình cân bằng áp và dòng. Các đặc tuyến làm việc. Phản ứng phần ứng – Độ thay đồi áp khi mang Tải. 9.3.2. Máy phát điện kích từ song song: Điều kiện tự kích. Mạch tương đương Các phương trình cân bằng áp và dòng. Các đặc tuyến làm việc. 9.4 Hiệu suất và Giản Đồ phân bố công suất của máy phát điện một chiều: Các Thông Số Định Mức. Định nghĩa Hiệu Suất. Giản đồ phân bố công suất. Bài Tập Áp dụng Áp dụng mạch tương đương để xác định công suất điện từ tạo bởi phần ứng khi cho trước các thông số Tải. Xác định tốc độ máy phát dựa vào phương pháp lập tỉ số và quan hệ . Bài toán hiệu suất của máy phát điện một chiều. Chương 9: Máy Điện Một Chiều (t.t) 9.5. Nguyên lý hoạt động của Động Cơ một chiều: Quá trình Điện Từ. Biểu thức Sức Phản Điện trung bình trên phần ứng. 9.6.Phân loại Động Cơ một chiều: 9.6.1 Động cơ một chiều kích từ độc lập: Mạch điện tương đương. Các phương trình cân bằng áp và dòng. 9.6.2. Động Cơ một chiều kích từ song song: Mạch tương đương Các phương trình cân bằng áp và dòng. 9.7 Hiệu suất và Giản Đồ phân bố công suất của Động cơ một chiều: Các Thông Số Định mức. Định nghĩa Hiệu Suất. Giản đồ phân bố công suất. 9.8 Các đặc tính làm việc Đặc tính tốc độ Công suất và Momen điện từ. Đặc tính Momen điện từ theo dòng ứng. Đặc tính cơ. Bài Tập Áp dụng Bài toán ước lượng điện trở phần ứng từ giản đồ phân bố công suất. Bài toán xác định tốc độ động cơ khi tải thay đồi dựa vào phương pháp lập tỉ số và quan hệ . Áp dụng mạch tương đương để xác định công suất điện từ, tổn hao ma sát + quạt gió + tổn hao thép , momen điện từ và momen cơ ra trên trục. Bài Tập Ôn Chương 6 Bài toán tính toán số vòng dây, cảm ứng từ , từ thông. Xác định các thông số mạch tương đương gần đúng từ các thí nghiệm không tải và ngắn mạch. Hiệu suất theo hệ số tải và HSCS của Tải. Hiệu suất cực đại. Xác định gián tiếp tổn hao trong các TN không tải và TN ngắn mạch từ hai giá trị hiệu suất biến áp tại 2 điểm làm việc. Áp dụng mạch tương đương và các thông số qui đổi thứ cấp về sơ cấp để xác định áp thứ cấp và phần trăm thay đổi áp Bài Tập Ôn Chương 7 Ôn lại cách áp dụng các công thức cơ bản mô tả quan hệ giữa : f1 ; f2 ; n1 ; n2 số đôi cực p và độ trượt s. Giản đồ phân bố công suất, hiệu suất động cơ. Quan hệ giữa các thành phần công suất phía rotor Mạch tương đương gần đúng 1 pha qui đổi rotor về stator. Xác định công suất điện từ và momen điện từ tại điểm làm việc cho trước tốc độ. Áp dụng mạch tương đương gần đúng 1 pha qui đổi rotor về stator xác định dòng mở máy, momen mở máy. Bài Tập Ôn Chương 8 Xác định Tổng Trở Phức Đồng Bộ thông qua TN không tải và TN ngắn mạch. Xác định công suất biểu kiến và dòng dây cấp đến Tải thông qua hệ số tải. Bài toán xác định sức điện động pha và phần trăm thay đổi áp. Xác định Tổng trở Tải để phần trăm thay đổi áp bằng 0. Bài Tập Ôn Chương 9 Hiệu suất động cơ một chiều kích từ song song. Áp dụng giản đồ phân bố công suất để suy ra điện trở nội của bộ dây quấn phần ứng. Bài toán xác định tốc độ động cơ một chiều kích từ song song khi cho trước dòng ứng hay công suất điện từ. Đặc tính tốc độ, tốc độ không tải lý tưởng, dòng mở máy cấp vào phần ứng. Bài toán xác định sức điện động phần ứng máy phát điện kích từ độc lập khi biết trước công suất cấp đến Tải.

Kết quả cần đạt được

Áp dụng kiến thứcToán: đại số (số phức) và hình học (giản đồ vector) L.O.1.1 . Giải mạch DC và AC trạng thái xác lập. L.O.1.2. Giải mạch tương đương của máy điện xoay chiều Áp dụng kiến thức Vật Lý (Điện Từ Học) L.O.2.1 . Giải thích nguyên lý hoạt động của các phần tử mạch R, L, C L.O.2.2 . Giải thích nguyên lý hoạt động của 4 loại máy điện chính. Định nghĩa công suất và áp dụng phương pháp hiệu chỉnh hệ số công suất trong mạch một pha và ba pha Phân tích và giải thích được cách thức tạo thành mạch tương đương (mô hình toán) của 4 loại máy điện chính. Hướng dẫn thực hiện thí nghiệm máy biến áp, máy điện DC , máy điện AC và phân tích các số liệu đo được. Phân tích được giản đồ phân bố năng lượng của 4 loại máy điện chính. Áp dụng các đặc tính để vận hành máy điện.

Tài liệu tham khảo

[1] NGUYỄN-KIM-ĐÍNH, KỸ THUẬT ĐIỆN, Nhà xuất bản Đại-Học Quốc-Gia Tp.Hồ-Chí Minh – 2012 [2] NGUYỄN-KIM-ĐÍNH, BÀI TẬP KỸ THUẬT ĐIỆN , Nhà xuất bản Đại-Học Quốc-Gia Tp.Hồ-Chí Minh – 2012 [3] JAMES W.NILSSON - SUSAN A.RIEDEL, Electric CircuitS,10th edition – Prentice Hall Inc – 2014. [4] MAHMOOD NAHVI – JOSEPH A.EDMINISTER, Electric CircuitS, 6td edition – Schaum’s Outline Series . Mc Graw-Hill – 2014 [5] A.E.FITZGERALL, CHARLES KINGSLEY & STEPHEN D.UMANS, Electric machinery, 7th edition – Mc Graw-Hill – 2013 [6] SYED A.NASAR, Electric machines and electromechanics, 2nd edition – Schaum’s Outline series . Mc Graw – Hill – 2005